Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023

thi mẫu giúp học sinh hiểu và nắm vững những kiến ​​thức cơ bản, kĩ năng quan trọng của môn toán lớp 6 thông qua việc giúp các em giải toán. Dưới đây là bài viết về: Đề thi học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024 có đáp án.

1. Đề cương kiểm tra học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024:

Đây là các chuyên đề cơ bản của toán lớp 6:

– Số tự nhiên

+ Định nghĩa số tự nhiên

+ Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên

+ Tính chất của các phép tính với số tự nhiên

+ Tính chất của 0 và 1 trong phép tính

– Luỹ thừa và căn bậc hai

+ Xác định lũy thừa và căn bậc hai

+ Tính chất của lũy thừa và căn bậc hai

+ Tính chất của số mũ tự nhiên trong lũy ​​thừa

– Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

+ Định nghĩa số bị chia, số bị chia và bội

+ Tính chất của ước, số chia và bội

+ Các phép tính với ước và bội

– Thủ tướng

+ Định nghĩa số nguyên tố, số hợp chất

+ Chia một số thành thừa số nguyên tố

+ Tính chất của số nguyên tố và hợp số

– Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên

+ Định nghĩa số nguyên âm và tập hợp các số nguyên

+ Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số nguyên

+ Tính chất của các phép toán số nguyên

– Sắp xếp trong tập hợp các số nguyên

+ Xác định thứ tự trong tập hợp các số nguyên

+ Dùng dấu nháy đơn, nháy kép để biểu thị thứ tự

+ Áp dụng thứ tự cho các phép tính số nguyên

– Hình học

+ Định nghĩa và tính chất của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành và hình thang cân

+ Công thức tính chu vi, diện tích các hình đó

– Thu thập và tổ chức dữ liệu

+ Định nghĩa về thu thập và tổ chức dữ liệu

Phương pháp thu thập dữ liệu

+ Các loại biểu đồ biểu diễn dữ liệu như biểu đồ cột, biểu đồ tròn, v.v.

– Mô tả và trình bày dữ liệu trong bảng và sơ đồ

+ Định nghĩa các thuật ngữ liên quan đến việc mô tả và trình bày dữ liệu như biểu đồ, bảng biểu, biểu đồ hình tròn

+ Cách biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ, bảng biểu, biểu đồ hình tròn

+ Phân tích và giải thích các biểu đồ, bảng biểu, biểu đồ hình tròn

2. Đề thi học kì 1 môn Toán năm học 2023 – 2024 có đáp án:

2.1. Bài thi:

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)

Tham Khảo Thêm:  Lời chúc đám cưới em gái, chị gái, cháu gái hay và ý nghĩa

Khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu sau:

câu hỏi 1. (NB1) Cho M = {a; 5; b; c}. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 5 ∈ M .
B. a ∈ M .
C. b ∈ M .
D. c ∈ M .

câu 2. (NB2) Số nào sau đây chia hết cho 3?

A.124.
B.321.
C.634.
D.799.

Câu 3. (NB3) Số nghịch đảo của 5 là:

MỘT.5.
B. -3.
C. -5.
D.4.

câu 4. (NB4) Tập hợp tất cả các số nguyên chia hết cho 5 là:

A. U(5) = {1; 5}.
B. U(5) = {-5; -Đầu tiên; 0; Đầu tiên; 5}
C. U(5) = {-1; -5}.
D. U(5) = {-5; -Đầu tiên; Đầu tiên; 5}.

Câu 5. (TH TN9) Điểm A trong hình dưới đây biểu thị số nguyên nào?

câu hỏi 5

A.4.
B.3.
C.-4.
D.-3.

Câu 6. (TH TN10) Thực hiện phép tính 33 . 68+68. 67

A.100.
B.6800.
C.680.
D.6900.

câu 7. (NB 5) Cho tam giác đều ABC có AB = 10 cm. Độ dài cạnh AC là

A. 10 cm.
B.5 cm.
C.15 cm.
D. 3,5 cm.

Câu 8. (NB6) Hình nào sau đây không phải là hình chữ nhật?

A. Hai cặp xương sườn song song
B. Có 4 góc vuông
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau

câu 9. (NB7) Danh sách thi văn nghệ của lớp 6A.

STT tên và họ
Đầu tiên Nguyễn Thị Ngân
2 Bùi Ánh Tuyết
3 Ăn Ngọc Mai
4 0973715223

Số lượng bạn bè cung cấp thông tin không phù hợp

MỘT.1.
B.2.
C.3.
D.4.

Câu 10. [NB_8] Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho ở bảng sau:

giọt Đầu tiên 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười
HS Không Đầu tiên số 8 số 8 9 5 6 3

Số học sinh đạt điểm giỏi (điểm 9 trở lên) là:

A.6
B.14
C.9
D.7

Câu 11. (TH_TN11) Đồ thị dưới đây biểu diễn số cây xanh được khối 8 và 9 trường TH Võ Thị Sáu trồng và chăm sóc Từ đồ thị cho biết khối 8 trồng và chăm sóc được nhiều hơn khối 9 bao nhiêu cây?

câu 11

Câu 12. (VD_TN12) Mỗi ​​ngày Mai được mẹ cho 20.000 đồng, ăn sáng 12.000 đồng, mua nước 5.000 đồng, số còn lại Mai cho vào heo đất để tiết kiệm. Hỏi sau 15 ngày Mai đã để được bao nhiêu tiền vào heo đất?

A. Số tiền Mai để trong heo đất là: 75000 đồng.
B. Số tiền Mai để trong heo đất là: 45000 đồng.
C. Số tiền Mai để dành trong heo đất là: 300 000 đồng.
D. Số tiền Mai để được trong heo đất là: 240 000 đồng.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Tham Khảo Thêm:  Tác giả tác phầm và bố cục?

Câu 13. (2,5 điểm)

a) (NB-TL1) Liệt kê các số đầu tiên bé hơn 13.
b) (NB-TL2) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -3; 2; 5; -4; 4; 6.
c) (NB_TL3) Viết tập hợp A bội của 4 số sau: -12;-6;-4;-2;0;2;4;6;12.
d) (VD_TL9) Tính giá trị của biểu thức [(195 + 35 : 7) : 8 + 195].2 – 400.

Câu 14. (2,25 điểm)

a) (TH_TL5) Tính giá trị của biểu thức M = 3số 8 :36
b) (TH_TL6) Tìm x di, (-35).x = -210
c) (VDC_TL11) Một trường tổ chức cho học sinh đi thi lái xe. Nếu xếp 27 học sinh hoặc 36 học sinh lên một ô tô thì sẽ thấy thừa 11 học sinh. Tính số học sinh đi tham quan biết rằng có từ 400 đến 450 học sinh.

câu 15. (1,25 điểm)

Để lát sàn căn phòng có diện tích 30 m2người ta dùng một viên gạch cùng kích thước biết rằng diện tích mỗi viên gạch là 0,25 m2.

a) (TH_TL7) Hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó.
b) (vd 10 TL) Theo đơn vị thi công giá 110000đ/1m.2. Hỏi nếu lát gạch cả nền căn phòng đó thì hết bao nhiêu tiền?

Câu 16: (1,0 điểm)

Cho biểu đồ hai cột thể hiện mức độ yêu thích thể thao của học sinh lớp 6A:

Từ biểu đồ dưới đây, hãy cho tôi biết:

Một) (NB TL4) Học sinh nam thích môn thể thao nào nhất?
b) (TH TL8) Học sinh nữ thích môn thể thao nào hơn học sinh nam và bạn thích môn thể thao đó ở mức độ nào?

câu 16

2.2. Trả lời:

Phần 1: KIỂM TRA: (3,0 điểm) Mỗi ​​câu chọn đúng được 0,25 điểm.

CÂU Đầu tiên 2 3 4 5 6 7 số 8 9 mười 11 thứ mười hai
BỎ một cách dễ dàng BỎ hoặc một cách dễ dàng một cách dễ dàng BỎ

Phần 2: THẢO LUẬN: (7,0 điểm)

bưu kiện trả lời giọt
13a

(0,5 ngày)

Các số nguyên tố nhỏ hơn 13 là: 2; 3; 5; 7; 11. 0,5
b

(0,5 ngày)

– 4; – 3; 0; 2; 4; 5; 6. 0,5
c

(0,5 ngày)

B(4) = { –12; – 4; 0; 4; thứ mười hai} ,5
đ

(1,0đ)

[(195 + 35 : 7) : 8 + 195].2–400 = [(195 + 5):8 +195].2 -400

= (25 + 195).2– 400

= 220,2 – 400 = 40

0,25

0,25

0,5

14a

(0,75đ)

M = 3số 8 :36 =38-6 = 32

=9

0,5

0,25

b

(0,5đ)

(-35).x = -210

x = (-210) : (-35)

x = 6

0,25

0,25

c

(1,0đ)

+ Gọi số học sinh đi tham quan là một (học sinh) (an N*)

+ Có thể lập luận:

hoặc -11 trước Công Nguyên(27,36) và 400 người chiến thắng hoặc 450

Tính toán: Số dư trạng thái(27,36) = 108

Biện luận là: a = 443 và kết luận

0,25

0,25

0,25

0,25

15a

(0,5đ)

a) Số viên gạch cần để lát nền căn phòng đó là 30 : 0,25 = 120 (cái).

0,5

b

(0,75đ)

b) Tổng số tiền để trang bị cho căn phòng đó là 30 × 110000 = 3300000 (đồng) 0,25

0,5

16a

(0,5 ngày)

a) Học sinh nam thích cầu lông hơn 0,5
b

(0,5 ngày)

b) Học sinh nữ thích bóng rổ hơn học sinh nam

nam là: 12 – 10 = 2 (học sinh)

0,5

3. Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024 có đáp án:

Đề thi học kì 1 môn toán 6

Tham Khảo Thêm:  Mẫu đơn đề nghị miễn, giảm học phí cho con thương binh
TT

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến ​​thức

đánh giá bằng cấp Tổng điểm
truyền thuyết NGHĨA Vận dụng sử dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Đầu tiên

Số tự nhiên (24 điểm)

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. phép tính

lũy thừa theo số mũ tự nhiên

1 (TN1)

0,25đ

1 (TL5)

0,75đ

1 (TN12)

0,25đ

3.0

Tính chất chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Thủ tướng. Ước chung và bội chung 1 (TN2) 1 (TL1) 0,5 đ 1 (TL11) 1,0đ

2

Số nguyên (20 điểm)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Sắp xếp trong tập hợp các số nguyên 1 (TN3) 1 (TL2) 0,5 đ 1 (TN9)

3,5

Các phép tính với số nguyên.

Tính chất chia hết trong tập hợp các số nguyên

1 (TN4) 1 (TL3) 0,5 đ 1 (TN10) 1 (TL6) 0,5 đ 1 (TL9) 1,0đ

3

Các dạng phẳng trong thực tế (10 tiết) Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 1 (TN5)

1,75

Hình chữ nhật, Hình thoi,

hình bình hành, hình thang cân.

1 (TN6) Đầu tiên

(TL7) 0,5 đ

Đầu tiên

(TL10) 0,75đ

4

Một số yếu tố thống kê. (10 tiết) Thu thập và sắp xếp dữ liệu. 2

(TN7,8)

1,75

Mô tả và trình bày dữ liệu trong bảng và sơ đồ. Đầu tiên

(TL4) 0,5 đ

1 (TN11) Đầu tiên

(TL8) 0,5 đ

Tổng cộng: số câu

giọt

số 8

2.0

4

2.0

3

0,75

4

2,25

Đầu tiên

0,25

2

1,75

Đầu tiên

1.0

10,0

Tỉ lệ % 40% 30% 20% mười% 100%
tỷ lệ chung 70% 30%

100%

Cảm ơn bạn đã đọc bài viết Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm học 2023 . Đừng quên truy cập Cakhia TV kênh trực tiếp bóng đá số 1 Việt Nam hiện nay để có những phút giây thư giãn cùng trái bóng tròn !

Related Posts

Vua cha Ngọc Hoàng Thượng đế là ai? Sự tích? Thờ ở đâu?

Ngọc Hoàng Đại Đế là vị thần xuất hiện trong nhiều câu chuyện dân gian Việt Nam với tên gọi quen thuộc là Ông Trời. Dưới đây…

Quan Đệ Lục là ai? Sự tích Quan Đệ Lục? Được thờ ở đâu?

Đại hội đồng quan trong Tứ Phủ chia làm hai bậc, một là Ngũ Vị Tôn Quân gồm các vị từ Quan Đệ Nhất đến Quan Đệ…

Cậu Hoàng Cả là ai? Cậu Hoàng Cả trong Tứ Phủ Thánh Cậu?

Chú Hoàng Ca hay Tứ Phủ Thánh Cẩu tuy được nhiều người biết đến nhưng rất thánh thiện. Đây là một bài viết về Ông Hoàng Ca…

Địa chỉ, giờ lễ của các nhà thờ Thiên Chúa Giáo tại TPHCM

Hội Thánh Đức Chúa Trời tại TP.HCM tọa lạc ở nhiều cơ sở lớn và uy tín, hãy cùng tìm hiểu địa chỉ và giờ mở các…

Tiêu Diện Đại Sĩ là ai? Tiêu Diện đại sĩ và ngài Vi Đà hộ pháp?

Hầu hết các chùa đều có tượng một người đàn ông trông rất hiền từ đặt ở vị trí bên phải là hình Vi Đà, đồng thời…

Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên GV THCS Module 29

ruy băngViệc xây dựng một hoạt động giáo dục đặc thù cho trường phổ thông đòi hỏi hấp dẫn, phù hợp và hiệu quả trong việc thúc…

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *